dựa trên- được xây dựng, hình thành hoặc tồn tại trên cơ sở một điều gì đó; lấy một điều gì đó làm nền tảng hoặc chỗ dựa.
sich auf etwas stützen, sich auf etwas gründen, auf etwas beruhen
Die meisten Wachstumsprognosen für Deutschland fußen darauf, dass der private Konsum in diesem Jahr zulegt – unter anderem, weil die Löhne erstmals wieder kräftig steigen könnten.
Phần lớn các dự báo tăng trưởng cho Đức đều dựa trên giả định rằng tiêu dùng tư nhân sẽ tăng trong năm nay – một phần là vì tiền lương có thể lần đầu tiên tăng mạnh trở lại.
Die Bewertungen des National Intelligence Council (NIC) fußen auf den Informationen aller 16 US-Geheimdienste, mithin tragen sie einen offiziellen Gütesiegel.
Các đánh giá của Hội đồng Tình báo Quốc gia (NIC) dựa trên thông tin từ toàn bộ 16 cơ quan tình báo Mỹ, vì vậy chúng mang tính xác nhận chính thức.