
lợi ích, điều có ích- lợi ích hoặc ưu điểm thu được từ một sự kiện
Nutzen oder Vorteil, der aus einem Ereignis erzielt wird
lợi nhuận- khoản thu của một doanh nghiệp sau khi trừ đi chi phí
Ertrag eines Unternehmens nach Abzug der Kosten
giải thưởng, tiền thưởng- khoản tiền hoặc tài sản có giá trị thu được từ trò chơi, cá cược, xổ số và những thứ tương tự
Erlös oder Sachwert aus Spiel, Wetten, Lotto und Ähnlichem