'gigantisch' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
gigantisch
[ɡiˈɡantɪʃ]Tính từ
Định nghĩa
1
khổng lồ- có kích thước rất lớn, như một người khổng lồ
riesenhaft, wie ein Gigant, in den Ausmaßen eines Giganten
Im Tal wächst ein gigantischer Staudamm.
Trong thung lũng mọc lên một con đập khổng lồ.
„Aber dann wurde an der Grenze zwischen Samnium, Apulien und Lukanien Venusia erobert und gleich als latinische Kolonie mit einer geradezu Belegung von 20 000 Siedlern zu einem römischen Stützpunkt gemacht.“
Nhưng sau đó Venusia ở biên giới giữa Samnium, Apulia và Lucania bị chinh phục và ngay lập tức được biến thành một căn cứ của La Mã với tư cách là thuộc địa Latinh với một lực lượng chiếm đóng thực sự khổng lồ gồm 20.000 dân định cư.