
hồng, rực- phát sáng với màu từ cam đến đỏ do nhiệt độ cao
vor Hitze in oranger bis rötlicher Farbe leuchten
rực sáng, hồng- phát sáng với màu cam hoặc đỏ
in oranger oder rötlicher Farbe leuchten
sốt, nóng ran- bị sốt, lên cơn sốt
Fieber haben, fiebern
bừng cháy, say mê- tràn đầy nhiệt huyết, đam mê
begeistert sein
nóng, hoạt động sôi nổi- được sử dụng rất nhiều (ví dụ: điện thoại, mạng xã hội)
stark genutzt werden (beispielsweise Telefone, soziale Netzwerke)