

thô ráp- có bề mặt cứng và không mịn màng, gây cảm giác khó chịu khi chạm vào
hart, rau
lạnh giá- liên quan đến thời tiết rất lạnh, có băng giá hoặc gió rét buốt
rau, eisig
rối- mô tả tóc dày, cứng và không vào nếp, trông xù xì
struppig
căng sữa- dùng để mô tả bầu vú của động vật cứng và căng lên vì chứa đầy sữa
Euter: hart und mit Milch gefüllt
gắt gỏng- có tính cách hoặc lời nói thô lỗ, thiếu kiên nhẫn và gây khó chịu cho người khác
rau, barsch, unwirsch