
cứng- chỉ có thể biến dạng với lực tác dụng lớn
nur mit großem Kraftaufwand verformbar
nhẫn tâm, tàn nhẫn- không được dẫn dắt bởi lòng thương hại, sự đồng cảm hay lòng nhân từ - đến mức gần như độc ác
nicht von Mitleid, Mitgefühl oder Barmherzigkeit geleitet - derart, dass es an Grausamkeit grenzt.
mạnh- với lực lớn
mit großer Kraft
cứng, rõ ràng- được chứng minh một cách chắc chắn, không có kẽ hở và vượt trên mọi nghi ngờ
lückenlos und über alle Zweifel erhaben bewiesen
khó khăn, tồi tệ hoặc khó chịu- khó khăn, tồi tệ hoặc khó chịu
schwierig, schlimm oder unangenehm
cứng, nhiều khoáng- có hàm lượng canxi cao
einen hohen Kalkgehalt aufweisend
căng cứng, căng thẳng- co cứng, căng thẳng
verkrampft, angespannt