Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'helllicht' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
helllicht
[ˈhɛllɪçt]
Tính từ
Định nghĩa
1
sáng rực
- sáng hoàn toàn, rất sáng, có nhiều ánh sáng một cách rõ rệt.
ganz, sehr hell
„Sachdienliche Hinweise zu der Tat am
helllichten
Tage nimmt die Polizei Dinslaken unter 02064/6220 entgegen.“
Cảnh sát Dinslaken tiếp nhận các thông tin hữu ích liên quan đến vụ việc xảy ra giữa ban ngày tại số 02064/6220.
Từ trái nghĩa
dunkel
finster
stockdunkel
trüb
Tính từ