
đuổi bắt, săn đuổi- theo đuổi một cách nhanh chóng, xua đuổi hoặc săn bắt con mồi
schnell verfolgen, vor sich hertreiben, jagen
xua, thả
(abgerichtetes Tier, übertragen Polizei oder Ähnliches) auf jemanden loslassen, dazu veranlassen, auf jemanden loszugehen/jemanden zu verfolgen
thúc giục, giục giã- thúc đẩy một cách mạnh mẽ để hành động nhanh chóng
nachdrücklich zur Eile antreiben
xúi giục, kích động- thúc đẩy hành động, kích động
zum Handeln antreiben, aufstacheln
vội vã, hối hả- ở trong tình trạng rất vội vàng, phải rất nhanh chóng
in großer Eile sein, sich sehr beeilen
phóng đi, lao đi- di chuyển một cách vội vã đến một địa điểm nào đó
sich hastig zu einem Ziel begeben
kích động thù hận, xúi giục- gây ra lòng thù hận đối với ai đó/cái gì đó, tạo ra tâm lý chống đối ai đó/cái gì đó
Hass hervorrufen gegen jemanden/etwas, Stimmung machen gegen jemanden/etwas