'hinfällig' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
hinfällig
[ˈhɪnˌfɛlɪç]Tính từ
Định nghĩa
1
già yếu- Yếu đi vì tuổi cao, sức lực và khả năng thể chất hoặc tinh thần suy giảm do tuổi tác.
schwach von Alter
Manche Bewohner eines Seniorenheims sind hinfällig.
Một số cư dân của viện dưỡng lão đã già yếu.
„Nun musste Brüning erfahren, dass der geistig und körperlich Hindenburg in seinen Entscheidungen zunehmend von einer intriganten Kamarilla abhängig war und zum Vehikel zutiefst partikularer Interessen einzelner rechtsnationaler und ostelbischer Gruppen wurde.“
“Khi ấy Brüning phải nhận ra rằng Hindenburg, người đã suy yếu cả về tinh thần lẫn thể chất vì tuổi già, trong các quyết định của mình ngày càng phụ thuộc vào một phe cánh đầy mưu mô và trở thành công cụ cho những lợi ích cục bộ sâu sắc của một số nhóm dân tộc chủ nghĩa cánh hữu và các nhóm ở phía đông sông Elbe.”
2
không còn hiệu lực- Không còn актуальность hoặc giá trị áp dụng nữa; không còn phù hợp với tình hình hiện tại.
nicht mehr aktuell
Nach den neuesten Entwicklungen sind unsere alten Pläne hinfällig.
Theo những diễn biến mới nhất, các kế hoạch cũ của chúng tôi không còn hiệu lực nữa.