Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'klauen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
klauen
[ˈklaʊ̯ən]
Động từ
(etw.
Akk
~)
Định nghĩa
1
ăn cắp, lấy trộm
- Trộm cắp, ăn cắp thứ gì đó
etwas entwenden, stehlen
Sie
klaut
manchmal im Supermarkt.
Cô ấy thỉnh thoảng ăn cắp trong siêu thị.
Hast du das Armband
geklaut
?
Từ đồng nghĩa
abstauben
entwenden
mausen
mopsen
stehlen
stibitzen
Từ trái nghĩa
erwerben
kaufen
shoppen
Bạn đã ăn cắp, lấy trộm chiếc vòng tay đó à?
Động từ