
mã hóa- biến một thông điệp thành dạng mật mã bằng cách dùng một hệ thống mã để người không có thẩm quyền không thể hiểu được
eine Nachricht mit Hilfe eines Kodes verschlüsseln
mã hóa- diễn đạt một ý nghĩ cần truyền đạt thành hình thức ngôn ngữ theo một hệ thống ngôn ngữ nhất định để người giao tiếp có thể hiểu được
einen Gedanken, der mitgeteilt werden soll, sprachlich formulieren