
đi ngược gió- đi thuyền buồm theo lối chếch ngang để tiến lên khi gặp gió ngược chiều.
seitlings gegen den Wind segeln
xoay xở- hành động hoặc thương lượng một cách khéo léo, biết cân bằng giữa nhiều phía khác nhau.
geschickt handeln, verhandeln
luồn lách- khéo léo và nhanh nhạy tự xoay xở để vượt qua những khó khăn hoặc tình thế nguy hiểm.
sich mit Fähigkeit und Flinkheit gewandt durch Schwierigkeiten hindurchwinden
tán màu- áp dụng kỹ thuật hội họa trong đó các đường nét của bản vẽ màu hoặc mực được tạo bằng cọ hay bút được làm nhòe bằng cọ ướt.
eine Maltechnik anwenden, bei der die Konturen einer mit Pinsel oder Feder angefertigten Farb- beziehungsweise Tuschzeichnung mit einem nassen Pinsel verwischt („verwaschen“) werden
tô màu nước- tô màu nước thêm vào tranh vẽ, nhất là tranh vẽ bằng bút sắt hoặc bút chì, sau khi đã hoàn thành nét vẽ.
Zeichnungen (vornehmlich Feder- oder Bleistiftzeichnungen) nachträglich mit Wasserfarben kolorieren („wässern“)
rửa bản khắc- làm sạch các bản đồng hoặc bản in khắc bằng cách rửa.
Kupferplatten reinigen („waschen“)