
văn học- toàn bộ di sản ngôn ngữ, đặc biệt là truyền thống được ghi chép bằng văn bản (của một quốc gia hoặc ngôn ngữ), được chia thành các 'nền văn học' của từng truyền thống ngôn ngữ quốc gia hoặc khu vực
Gesamtheit sprachlicher, insbesondere schriftlich fixierter Überlieferung (einer Nation oder Sprache), zu unterteilen in "Literaturen" der einzelnen nationalen oder regionalsprachlichen Überlieferungen
tác phẩm văn chương- tác phẩm văn học nghệ thuật
schöngeistiges Dichtwerk
tài liệu- ấn phẩm của một lĩnh vực chuyên ngành
Veröffentlichung eines Fachgebiets
bản nhạc- văn bản nốt nhạc của một tác phẩm âm nhạc
Notentext eines Musikwerks