
thực đơn- sự lựa chọn các món ăn nhiều món để gọi chung
mehrgängige Speisenauswahl zur gemeinsamen Bestellung
trình đơn- sự lựa chọn các lệnh hoặc chức năng cần được thực hiện trong một chương trình máy tính
Auswahl abzuarbeitender Befehle oder Funktionen in einem Computerprogramm