
đo- xác định một đại lượng bằng cách sử dụng một đơn vị đo lường
eine Größe mit Hilfe eines Maßes bestimmen
so tài, so sánh- tự so sánh mình với ai đó
sich mit jemandem vergleichen
có kích thước, đo được- có một kích thước hoặc số đo cụ thể
ein bestimmtes Maß^([3]), Größe haben
nhìn chằm chằm, đánh giá- nhìn ai đó một cách kỹ lưỡng, thường với thái độ nghi ngờ hoặc đánh giá
jemanden mustern