

đánh ngã- đánh ai đó ngã xuống đất bằng lực mạnh.
zu Boden hauen
hạ xuống- làm cho cái gì đó chuyển động xuống phía dưới, thường là bằng cử động mạnh hoặc rõ rệt.
(mit Gewalt) nach unten bewegen
xóa nợ- từ bỏ việc đòi một khoản phải thu, nhưng không từ bỏ bản thân quyền đòi khoản đó.
auf die Eintreibung (einer Forderung) verzichten (ohne auf die Forderung selbst zu verzichten)
đọng lại- tự lắng xuống hoặc hình thành ở phía dưới hay trên một bề mặt nào đó.
sich nach unten bewegen
thể hiện- bộc lộ hoặc biểu hiện ra trong một cái gì đó, có tác động thể hiện rõ ở đó.
sich auf etwas auswirken
đàn áp- ngăn chặn hoặc dập tắt một sự bày tỏ ý kiến, một cuộc nổi dậy hay sự phản kháng.
eine Meinungsäußerung unterbinden