
cán nát- Phá sập hoặc phá hủy hoàn toàn công trình, vật thể khi có thứ gì đó lăn hoặc tràn qua phía trên.
Bauwerke einreißen/völlig zerstören, indem etwas darüber hinwegrollt
đàn áp- Dập tắt hoặc trấn áp một cuộc nổi dậy, đình công hoặc phe đối lập bằng biện pháp mạnh.
einen Aufstand/Streik/eine Opposition niederschlagen