Als Polizist ist es seine Pflicht, gegen das Verbrechen zu kämpfen.
Là một cảnh sát, đó là nghĩa vụ, bổn phận của anh ấy để chống lại tội phạm.
„Er tröstete sich damit, dass er daür die zweite Pflicht, nämlich die Arbeit an der Veredelung des Menchengeschlechts, erfüllte und andere Tugenden hatte: Nächstenliebe und namentlich freigebige Mildtätigkeit.“
“Anh ấy an ủi mình rằng nhờ đó, anh đã hoàn thành nghĩa vụ thứ hai, tức là công việc cải thiện giống người, và có những đức tính khác: lòng bác ái và đặc biệt là lòng từ thiện rộng rãi.”