
đập- đập theo nhịp, gõ hoặc nện vào vật gì đó; cũng dùng để chỉ tim hoặc mạch đập mạnh, liên hồi.
(rhythmisch) (gegen etwas) schlagen
khăng khăng- kiên quyết đòi hỏi hoặc nhất mực giữ vững một điều gì đó; nhấn mạnh việc phải thực hiện hoặc tuân thủ điều đó.
auf etwas bestehen, insistieren
giã quặng- làm nhỏ quặng bằng cách đập hoặc nện mạnh.
Erz durch schlagen zerkleinern
xướng bài- hành động xướng và ra giá trong trò chơi bài Poch.
Ansage und Bieten beim Kartenspiel Poch