

thực dụng- gắn với thực tiễn, hướng tới tính hữu ích và hiệu quả, xử lý sự việc một cách khách quan, thiết thực.
praxisbezogen, auf Nützliches ausgerichtet, sachlich
ngữ dụng- thuộc về hoặc liên quan đến ngành ngữ dụng học trong ngôn ngữ học.
auf die Disziplin der Pragmatik bezogen