„Dieses den jungen Goethe ergreifende Verlangen, sich in den unendlichen Luftraum zu stürzen und über den schauerlichen Abgründen zu schweben, frei zu werden wie der Adler im Äther, beflügelt und bewegt auch die heutigen Delta- und Gleitschirmpiloten, die dank des opferbereiten Wagemuts Lilienthals und anderer Flugpioniere diesen Traum heute zu realisieren vermögen.“
Khát vọng này của Goethe trẻ tuổi muốn lao vào không gian vô tận và bay lượn trên những vực thẳm kinh hoàng, trở nên tự do như đại bàng trong bầu trời, cũng thúc đẩy và làm chuyển động các phi công dù lượn và dù delta ngày nay, những người nhờ vào lòng dũng cảm hy sinh của Lilienthal và các nhà tiên phong hàng không khác mà ngày nay có thể thực hiện được giấc mơ này.
2
thu lợi nhuận- chuyển đổi thành giá trị thực tế
in echten Wert umsetzen
Auf dem kontrahierten Markt können sie ihre Gewinne nicht realisieren.
Trên thị trường bị thu hẹp, họ không thể thu lợi nhuận từ lợi nhuận của mình.
3
nhận ra- trở nên ý thức về một điều gì đó
sich einer Sache bewusst werden
„Ich kann das alles noch nicht recht realisieren.“
Tôi vẫn chưa thể thực sự nhận ra tất cả những điều này.
Er sagte, der Gegner solle endlich realisieren, dass er keine Chance habe.
Anh ấy nói rằng đối thủ cuối cùng nên nhận ra rằng hắn ta không có cơ hội nào.