'scheiden' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
scheiden
[ˈʃaɪ̯dn̩]Động từ(etw.Akk ~)
Định nghĩa
1
tách ra, chia ly- Tách biệt về mặt không gian
räumlich voneinander trennen
Silber scheidet man von Kupfer und Blei durch Schmelzen.
Người ta tách ra, chia ly bạc khỏi đồng và chì bằng cách nấu chảy.
„Es kostete ihn viel Überwindung, nicht das Unkraut zu jäten, das hier und da seinen schönen Kornteppich verunzierte, aber er konnte nicht dem Evangelium zuwiderhandeln, in dem befohlen wird, das gute Korn vom Unkraut nicht vor der Ernte .“
“Anh ấy đã phải hết sức nỗ lực để không nhổ bỏ đám cỏ dại đang làm xấu đi thảm lúa mì tuyệt đẹp của mình ở đây và ở kia, nhưng anh ấy không thể làm trái với lời rao giảng trong Kinh Thánh, nơi dạy rằng không được tách ra hạt giống tốt khỏi cỏ dại trước khi thu hoạch.”
2
ly hôn- giải trừ hôn nhân
die Ehe auflösen
Die Ehe zwischen den beiden Leuten wurde geschieden.
Cuộc hôn nhân giữa hai người đã ly hôn.
Die beiden Leute ließen sich scheiden.
Hai người đó đã ly hôn.
3
phân biệt- phân biệt
unterscheiden
Lassen Sie uns zunächst über die zu scheidenden Begriffe sprechen.
Trước tiên, chúng ta hãy nói về những khái niệm cần phân biệt.
In der Frage des Wie scheiden sich die Meinungen.
Về vấn đề cách thức, các ý kiến tỏ ra khác nhau.
4
rời đi, ra đi; qua đời- rời đi, ra đi; qua đời
sich entfernen, fortgehen; sterben
Dein Zug kommt, Liebling, nun müssen wir scheiden!
Chuyến tàu của em đến rồi, em yêu ơi, giờ chúng ta phải rời đi!
Die ehemaligen Geschäftspartner sind jetzt geschiedene Leute.
Các đối tác kinh doanh trước đây giờ đã rời đi, ra đi; qua đời.