

thuần- Có tính chất đồng nhất, tinh khiết, không pha lẫn tạp chất hay thành phần khác.
rein, von gleichmäßiger Beschaffenheit, ohne Beimengung
thuần túy- Ở trong trạng thái hoặc mức độ hết sức đặc biệt, đáng kinh ngạc; dùng để nhấn mạnh tính tuyệt đối hay cực độ của điều được nói đến.
sich in einem außerordentlichen, erstaunlichen Zustand oder Ausmaß befindend
gần như- Dùng để chỉ mức độ rất gần với một trạng thái hay kết quả nào đó; hầu như, suýt, gần như hoàn toàn.
fast, bald, beinahe, gar