'schlaff' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
schlaff
[ʃlaf]Tính từ
Định nghĩa
1
mềm nhũn- Không có độ cứng hoặc độ căng; ở trạng thái mềm, rũ xuống, thiếu sức lực hoặc sự săn chắc.
ohne Festigkeit, ohne Spannung
Er gab mir seine schlaffe Hand.
Anh ấy đưa cho tôi bàn tay mềm nhũn của mình.
„Die Hemden, die sie am Vortag von den Somaliern bekommen haben, hängen an ihren Körpern. Ausgemergelte Gesichter, die verwilderten Bärte bereits etwas gestutzt.“
“Những chiếc áo sơ mi mà họ nhận được từ người Somalia vào ngày hôm trước đang rủ mềm trên cơ thể họ. Những khuôn mặt hốc hác, những bộ râu xồm xoàm cũng đã được tỉa bớt đôi chút.”