'schonungslos' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
schonungslos
[ˈʃoːnʊŋsˌloːs]Tính từ
Định nghĩa
1
không thương tiếc- Không có sự nương tay, không mềm mỏng hay khoan dung; diễn ra hoặc được thực hiện một cách hoàn toàn khắc nghiệt, không chừa chút bảo vệ hay giảm nhẹ nào.
ohne Rücksicht, ohne Milde, ohne Schonung
Ohne die Erdatmosphäre, die uns schützt, wären wir und alles andere auf der Erde der kosmischen Strahlung und der Sonnenstrahlung schonungslos ausgesetzt.
Nếu không có bầu khí quyển Trái Đất bảo vệ chúng ta, thì chúng ta và mọi thứ khác trên Trái Đất sẽ bị phơi bày không thương tiếc trước bức xạ vũ trụ và bức xạ Mặt Trời.
„Das Wahlergebnis - 64,9 Prozent für die Bestätigung des Amtsinhabers – legt schonungslos offen, wie schmal [der] Rückhalt [vom Berliner SPD-Chef Michael Müller], wie gespalten die Partei ist.“
“Kết quả bầu cử – 64,9 phần trăm ủng hộ việc xác nhận người đương nhiệm – phơi bày không thương tiếc rằng sự ủng hộ [dành cho lãnh đạo SPD Berlin Michael Müller] mong manh đến mức nào và đảng bị chia rẽ ra sao.”