
bơi- di chuyển trong nước bằng sức lực của bản thân (thông qua chuyển động của các chi)
sich im Wasser aus eigener Kraft (durch Bewegung der Extremitäten) fortbewegen
bơi lội- di chuyển theo cách của [1] để giải trí, hoạt động thể thao hoặc tương tự
sich zum Vergnügen, zur sportlichen Betätigung oder dergleichen nach Art von [1] fortbewegen
bơi đến- di chuyển đến một nơi nào đó theo cách của [1]
sich nach Art von [1] irgendwohin bewegen
vận chuyển đường thủy- vận chuyển, chở một thứ gì đó đến một nơi nào đó bằng đường thủy với sự trợ giúp của phương tiện vận tải
auf dem Wasserweg mithilfe eines Transportmittels irgendwohin bringen, schaffen
bơi một quãng đường- vượt qua một khoảng cách nhất định theo cách của [1, 2]
eine bestimmte Strecke nach Art von [1, 2] zurücklegen
thi đấu bơi lội- tham gia môn thể thao bơi lội; tham gia một cuộc thi bơi
Schwimmsport betreiben; an einem Schwimmwettkampf teilnehmen
về đích với thời gian- về đích trong một cuộc thi bơi với một thời gian cụ thể
in einem Schwimmwettkampf mit einer bestimmten Zeit ins Ziel kommen
bơi một cự ly (kiểu bơi)- vượt qua một khoảng cách nhất định (theo một kiểu bơi cụ thể) trong một cuộc thi bơi
in einem Schwimmwettkampf eine bestimmte Strecke (in einem bestimmten Stil) zurücklegen
nổi- được một chất lỏng nâng đỡ trên bề mặt của nó
von einer Flüssigkeit an deren Oberfläche getragen werden
trôi- di chuyển đến một nơi nào đó theo cách của [8]
sich nach Art von [8] irgendwohin bewegen
ngập- bị phủ đầy bởi một chất lỏng
bedeckt sein von einer Flüssigkeit
đọng- (của một chất lỏng) có mặt trên, trong một thứ gì đó
(von einer Flüssigkeit) auf, in etwas sein
dư dả, ngập tràn- có một cách dồi dào; tận hưởng một cách thỏa thích
überreichlich haben; ausgiebig genießen
nhòe, mờ- nhìn thấy một cách không rõ ràng, không sắc nét, bị nhòe; trở nên không rõ ràng, không sắc nét, bị nhòe
undeutlich, unscharf, verschwommen sichtbar sein; undeutlich, unscharf, verschwommen werden
quay cuồng, lơ mơ- ở trong một trạng thái mà mọi thứ đều mơ hồ và rối rắm
in einem Zustand sein, in dem alles diffus und wirr ist
lúng túng, không vững- không (còn) kiểm soát được một tình huống nhất định, không (còn) có thể giải quyết được; (chưa) nắm vững hoàn toàn một khả năng nhất định hoặc (ban đầu chỉ) làm chủ một cách không vững vàng, (chưa) có khả năng làm điều gì đó; không chắc chắn
eine bestimmte Situation nicht (mehr) kontrollieren, nicht (mehr) bewältigen können; eine bestimmte Fähigkeit (noch) nicht vollkommen oder (zunächst nur) unsouverän beherrschen, zu etwas (noch) nicht imstande sein; unsicher sein
chơi thiếu gắn kết- không chơi như một đội hình gắn kết
nicht als geschlossene Mannschaft spielen
hết tiền, túng quẫn- không có tiền, ở trong tình trạng không có phương tiện tài chính
kein Geld besitzen, ohne Geldmittel sein