
có thể- có khả năng làm việc gì đó
etwas zu tun vermögen
có thể- do hoàn cảnh cụ thể mà có khả năng làm việc gì đó
durch bestimmte Umstände die Möglichkeit haben, etwas zu tun
có thể- dựa trên những điều kiện cụ thể mà có quyền hành xử theo cách nào đó
aufgrund bestimmter Gegebenheiten zu einem Verhalten berechtigt sein
có thể- nếu được phép thì có khả năng làm việc gì đó
sofern es erlaubt ist, die Möglichkeit haben, etwas zu tun
có thể- trong hoàn cảnh nào đó có khả năng xảy ra, có lẽ là trường hợp như vậy
unter Umständen in Betracht kommen, vielleicht der Fall sein
có thể- thỉnh thoảng có khả năng làm việc gì đó
von Zeit zu Zeit etwas zu tun vermögen
có thể- nên làm việc gì đó theo yêu cầu của người khác
etwas auf Wunsch einer anderen Person tun sollen
biết, có thể- thành thạo việc gì, biết làm; có khả năng làm việc gì đó
etwas beherrschen, wissen; fähig sein, etwas zu tun
có thể- có khả năng làm việc gì đó theo một cách cụ thể
auf eine bestimmte Art und Weise zu etwas in der Lage sein
có thể- có sự cho phép, có khả năng được làm việc gì đó
die Erlaubnis, die Möglichkeit haben, etwas tun zu dürfen
có thể- vẫn còn sức lực cần thiết cho việc gì đó
noch die nötige Kraft für etwas haben