

tách biệt- hành động tách một người hoặc một thứ ra khỏi các mối quan hệ hoặc môi trường xung quanh của nó
jemand oder etwas aus seinen Bezügen herauslösen
tách chiết- hành động tách các chất ra khỏi nhau, thường với sự hỗ trợ của máy tách
Stoffe, oftmals mit Hilfe eines Separators, voneinander trennen