

mai mối- đưa hai người đến với nhau để họ trở thành một cặp đôi.
zwei Personen zueinanderführen, sie zu einem Paar vereinen
gom đủ- tích góp hoặc tập hợp cho đủ một số lượng hay một khoản tiền mong muốn.
eine gewünschte Anzahl/Summe ansammeln
làm nổi- có khả năng hoàn thành một nhiệm vụ, nhất là về mặt kỹ thuật hoặc cơ khí.
eine (technische, mechanische) Aufgabe schaffen können
nhớ lại- có thể nhớ lại đầy đủ và chi tiết điều gì đó.
sich detailliert erinnern können