Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'stattfinden' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
stattfinden
[ˈʃtatˌfɪndn̩]
Động từ
Định nghĩa
1
diễn ra, xảy ra
- Diễn ra, xảy ra, diễn ra trước mắt
sich abspielen, sich ereignen, vor sich gehen
Das Fest findet wie geplant am kommenden Wochenende statt.
Lễ hội sẽ diễn ra, xảy ra vào cuối tuần tới như dự kiến.
Der Gottesdienst findet wie geplant am kommenden Sonntag statt.
Buổi lễ sẽ diễn ra, xảy ra như dự kiến vào Chủ nhật tới.
Từ đồng nghĩa
ablaufen
erfolgen
geschehen
passieren
zutragen
Từ trái nghĩa
ausfallen
Động từ