
con dấu- Dụng cụ dùng để in tên hoặc một thông tin ngắn
Gerät zum Drucken eines Namens oder einer kurzen Information
dấu- Dấu vết được tạo ra bằng cách sử dụng [1] (con dấu)
Abdruck mit Hilfe von [1]
khuôn dập- Thiết bị dùng để dập nổi hoặc dập khuôn
Präge- oder Stanzvorrichtung
nhụy hoa- Bộ phận của hoa bao gồm bầu nhụy, vòi nhụy và đầu nhụy
Fruchtknoten, Griffel und Narbe einer Blüte
cột chống- Thanh chống, trụ đỡ
Stütze, Strebe