
dưới- không đạt đến một con số hoặc số lượng nhất định
eine bestimmte Zahl oder auch Menge nicht erreichend
dưới- ở một vị trí thấp hơn so với một người, vật hoặc nơi khác
an einem tieferen Ort als
xuống dưới- đến một vị trí thấp hơn so với một người, vật hoặc nơi khác
an einen tieferen Ort als
trong số- ở giữa hoặc trong một nhóm người hay vật
zwischen
trong- trong suốt một khoảng thời gian nhất định
während eines Zeitraumes