'verschrumpeln' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
verschrumpeln
[fɛɐ̯ˈʃʁʊmpl̩n]Động từ
Định nghĩa
1
nhăn nheo- trở nên có nhiều nếp nhăn, nhăn nheo hoặc co quắt lại; bề mặt xuất hiện các nếp gấp, vết nhăn.
faltig, schrumpelig werden; sich in Falten, Runzeln legen
Anstelle der einige Tage nach der Geburt geschriebenen Karte posten Mütter und Väter heute bereits auf der Geburtsstation mit ihren vor Glück und Erschöpfung zitternden Fingern das Bild ihres verschrumpelt in die Welt blinzelnden Neugeborenen – und richten auch gleich schon mal den ersten E-Mail-Account für ihr Kindchen ein.
Thay vì gửi tấm thiệp được viết vài ngày sau khi sinh, ngày nay ngay tại khoa sản, các bà mẹ và ông bố đã dùng những ngón tay run lên vì hạnh phúc và kiệt sức để đăng bức ảnh đứa con sơ sinh của mình đang nheo mắt nhìn thế giới với làn da còn nhăn nheo, đồng thời tiện thể lập luôn tài khoản thư điện tử đầu tiên cho bé yêu của mình.
Und nicht nur das: Sind die Früchte im Liebesnest verschrumpelt und dienen nicht mehr dem Werben, entsorgt der Vogel sie in der Nähe.
Không chỉ vậy: Khi những trái cây trong tổ tình yêu đã nhăn nheo và không còn dùng để ve vãn nữa, con chim sẽ vứt bỏ chúng ở gần đó.