
trào ra, dâng lên, sủi lên- chỉ sự thoát ra, tăng lên hoặc sủi bọt của chất lỏng
austreten, ansteigen, sprudeln
nở ra, trương nở- chỉ sự tăng thể tích của vật liệu (đặc biệt thông qua việc hấp thụ khí hoặc chất lỏng từ bên ngoài hoặc thông qua việc chuyển đổi các chất rắn hoặc lỏng thành khí như trong quá trình nướng bánh)
anschwellen eines Materials (insbesondere durch Aufnahme von Gas oder Flüssigkeit von außen oder durch Umwandlung fester oder flüssiger Stoffe in Gase wie beim Backen)
làm nở ra, gây ra sự tăng thể tích- chỉ việc làm tăng thể tích thông qua việc hấp thụ nước
zur Volumenzunahme durch Wasseraufnahme veranlassen