„Eine aktuelle Studie […] zeigt […], dass heute in Europa verkaufte vollelektrische Autos über ihre Lebensdauer 73 Prozent weniger Treibhausgase ausstoßen als Benziner.“
“Một nghiên cứu hiện tại […] cho thấy […] rằng ngày nay ở châu Âu, những chiếc ô tô thuần điện được bán ra trong suốt vòng đời của chúng thải ra ít hơn 73 phần trăm khí nhà kính so với xe chạy xăng.”
[2024:] „Die Jahresstatistik des Kraftfahrtbundesamtes (KBA) offenbart: Bei den Neuzulassungen sinkt erstmals der Anteil vollelektrischer Pkw - und zwar von 18,4 auf 13,5 Prozent.“
[2024:] “Thống kê năm của Cục Giao thông Vận tải Liên bang Đức (KBA) cho thấy: trong số xe đăng ký mới, tỉ lệ ô tô thuần điện lần đầu tiên giảm – từ 18,4 xuống còn 13,5 phần trăm.”