
ngựa vằn- một loài động vật móng guốc hoang dã thuộc họ Ngựa (Equidae), có nguồn gốc từ châu Phi (Hippotigris), với bộ lông có màu nền từ trắng đến nâu nhạt tùy theo loài/phân loài, với các sọc ngang màu nâu đến đen
ein in Afrika beheimatetes, zur Gattung der Pferde (Equidae) gehörendes, wildlebendes Huftier (Hippotigris), dessen Fell einen – je nach Art / Unterart – weißlichen bis hellbraunen Grundton mit bräunlichen bis schwarzen Querstreifen aufweist
tù nhân- người đang phải hoặc đã từng chấp hành án tù trong nhà tù
Person, die eine Freiheitsstrafe in einem Zuchthaus verbüßen muss beziehungsweise verbüßt hat
tù nhân trại tập trung- người bị giam giữ trong một trại tập trung
Person, die in einem Konzentrationslager gefangen gehalten wird
đồng phục tù nhân sọc- quần áo tù nhân có sọc được mô tả trong nghĩa [3]
gestreifte Häftlingskleidung der unter [3] beschriebenen Person
vạch kẻ đường cho người đi bộ- đoạn đường được đánh dấu bằng các vạch sọc màu trắng (và đỏ) hoặc vàng chạy ngang qua đường, cho biết người đi bộ khi băng qua đường được ưu tiên so với người đi xe cơ giới và xe đạp
durch weiße (und rote) oder gelbe, quer über eine Straße verlaufende Streifen gekennzeichnete Stelle, die anzeigt, dass Fußgängern beim Queren der Straße ein Vorrang gegenüber Kraftfahrern und Fahrradfahrern gewährt werden muss