„Positionen von gestern warten darauf, kritisch überprüft zu werden, damit Gräben zugeschüttet und neue Wege beschritten werden können. Gelingen kann das nur, wenn alle Seiten sich gleichzeitig aufeinander zubewegen.“
“Những lập trường của ngày hôm qua đang chờ được xem xét lại một cách phê phán, ताकि những hố ngăn cách có thể được lấp lại và những con đường mới có thể được mở ra. Điều đó chỉ có thể thành công nếu tất cả các bên đồng thời xích lại gần nhau.”
2
đưa lại gần- làm cho một vật chuyển động theo cách khiến nó đến gần một mục tiêu hơn
etwas so bewegen, dass es einem Ziel näherkommt
„Ich bewegte die Hand auf SuviLiina zu, die wieder in die Betrachtung des fleckigen Tischtuchs versunken war, und stieß gegen die Flasche.“
“Tôi đưa tay về phía SuviLiina, người lại đang mải nhìn tấm khăn trải bàn lốm đốm, và đụng phải cái chai.”