
trở lại- trở lại một điểm xuất phát (cũng có thể là giả tưởng)
wieder zu einem (auch fiktiven) Ausgangspunkt
về phía sau- ngược với chuyển động hoặc ánh nhìn của chính mình; ở phía sau ai đó
der eigenen Bewegung oder dem eigenen Blick entgegengesetzt; hinter einem
về quá khứ- Theo hướng quá khứ
in Richtung der Vergangenheit
chưa về- vẫn chưa ở nơi mà người ta kỳ vọng nó sẽ có mặt
noch nicht dort, wo es zu erwarten wäre