BlauBerry
Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 2/12: 16 động từ vần ei – i – i (schneiden → schnitt → geschnitten)

Động từ bất quy tắc tiếng Đức — Phần 2/12: 16 động từ vần ei – i – i (schneiden → schnitt → geschnitten)

Nguyen KhoaNguyen KhoaJuly 14, 20263 min read

Mỗi động từ kèm dạng Präsens (ngôi 3 số ít), Präteritum, Perfekt (trợ động từ + Partizip II) và nghĩa tiếng Việt. Gõ để tìm, bấm nút để lọc theo trợ động từ haben/sein.

Quy tắc nhóm này: Giống nhóm ei–ie–ie nhưng nguyên âm ngắn, phụ âm cuối thường gấp đôi: schneiden → schnitt → geschnitten; greifen → griff → gegriffen.
Động từPräsensPräteritumPerfektNghĩa
beißenbeißtbisshat gebissencắn
greifengreiftgriffhat gegriffennắm, chộp
begreifenbegreiftbegriffhat begriffenhiểu thấu
ergreifenergreiftergriffhat ergriffennắm lấy (cơ hội)
leidenleidetlitthat gelittenchịu đựng
schneidenschneidetschnitthat geschnittencắt
streitenstreitetstritthat gestrittencãi nhau
reitenreitetrittist gerittencưỡi ngựa
gleitengleitetglittist geglittenlướt, trượt
pfeifenpfeiftpfiffhat gepfiffenhuýt sáo
reißenreißtrisshat gerissen
schmeißenschmeißtschmisshat geschmissenquăng (thân mật)
vergleichenvergleichtverglichhat verglichenso sánh
gleichengleichtglichhat geglichengiống với
streichenstreichtstrichhat gestrichensơn; gạch bỏ
schleichenschleichtschlichist geschlichenlén đi
Không tìm thấy động từ nào — thử từ khóa khác nhé.

Học đến đâu, lưu đến đó. Tra bất kỳ động từ nào trong bài trên từ điển BlauBerry — đầy đủ cách chia, phát âm, ví dụ song ngữ Đức–Việt — rồi lưu vào sổ từ vựng cá nhân để ôn lại bằng flashcard.

Tra từ trên BlauBerry — miễn phí →

Related posts

Keep reading posts that share the same learning topic.