

cờ vua- trò chơi bàn cờ chiến lược dành cho hai người chơi, từ viết tắt của Schachspiel (trò chơi cờ vua)
strategisches Brettspiel für zwei Spieler, Kurzwort für Schachspiel
chiếu- một tình huống trong cờ vua khi vua bị đe dọa trực tiếp
eine Situation im Schachspiel, in welcher ein König direkt bedroht wird
chiếu- tiếng thông báo không còn bắt buộc theo luật chơi, thông báo tình huống [2]
nach den Spielregeln nicht mehr vorgeschriebener Ausruf, Ansage von [2]
dấu cộng- Ký hiệu dùng để biểu thị phép cộng.
Zeichen für die Addition
dấu cộng- Ký hiệu dùng để biểu thị phép cộng hoặc giá trị dương.
Zeichen für plus
cộng- thực hiện phép tính bằng cách cộng nhiều số lại với nhau để tìm tổng
mehrere Zahlen zusammenzählen
và- Dùng để nối thêm một thành phần, mang nghĩa là “và”, biểu thị sự bổ sung hoặc cộng thêm.
und
dương- lớn hơn không
größer als Null
dương- mang điện tích dương
positiv geladen
cộng- tốt hơn giá trị số được nêu ra
besser als der genannte Zahlenwert