„Der Motor wird von allen Seiten geölt; verborgene Schrauben werden gelockert und zugeschnürt; ein Mann lauft ins Hangar, holt ein Ersatzstück; da paßt es wieder nicht; er eilt zurück und hockend auf dem Boden des Hangar bearbeitet er es mit einem Hammer zwischen seinen Beinen.“
"Động cơ được bôi dầu từ mọi phía; những con ốc khuất được nới lỏng rồi siết lại; một người chạy vào nhà chứa máy bay, lấy một bộ phận thay thế; nhưng rồi nó lại vẫn không khớp; anh ta vội quay lại và ngồi xổm trên nền nhà chứa máy bay, dùng búa gia công nó giữa hai chân."
2
ép dầu- Ép một vật gì đó để lấy dầu.
etwas zu Öl pressen
Schweizerisch gesprochen bedeutet etwas zu Öl zu Pressen, ölen.
Trong cách nói của tiếng Đức Thụy Sĩ, ölen có nghĩa là ép một thứ gì đó để lấy dầu.
3
đút lót- Hối lộ ai đó để đạt được lợi ích hoặc khiến họ làm theo ý mình.