
vắt kiệt, ép kiệt- làm cho thứ gì đó gần như trống rỗng hoàn toàn bằng cách ấn hoặc ép
etwas durch Andruck oder Pressen nahezu vollständig leeren
vắt, ép- lấy nước từ trái cây bằng cách ấn hoặc ép
den Saft von Früchten durch Andruck oder Pressen gewinnen
diễn đạt, bày tỏ- truyền đạt bản thân bằng lời nói hoặc chữ viết
sich verbal in Wort oder Schrift mitteilen
biểu lộ, thể hiện- truyền tải trạng thái tâm hồn ra bên ngoài thông qua cơ thể
den Seelenzustand körperlich nach außen signalisieren
thể hiện bản thân- giao tiếp với xã hội thông qua sáng tạo nghệ thuật
sich der Gesellschaft durch künstlerisches Schaffen mitteilen
bày tỏ- nói ra hoặc thể hiện một cảm xúc đối với người khác
ein Gefühl einem anderen gegenüber aussprechen oder zeigen
thể hiện, biểu hiện- trở nên nhận biết được thông qua điều gì đó, xuất hiện
durch etwas erkennbar werden, in Erscheinung treten
dập tắt- làm tắt lửa của điếu xì gà hoặc thuốc lá
die Glut einer Zigarre oder Zigarette ersticken