
hơn- chỉ sự vượt quá một giới hạn hoặc một con số: hơn, nhiều hơn
bezeichnet die Überschreitung einer Grenze oder Zahlenangabe: weiter als, mehr als
còn lại- còn lại
übrig
trên- nằm ở phía trên, bên trên một vật hay vị trí nào đó; trả lời cho câu hỏi «ở đâu?»
oberhalb liegend (Antwort auf die Frage „wo?“)
qua trên- di chuyển ở phía trên hoặc vượt qua phía trên của một vật hay nơi nào đó; trả lời cho câu hỏi «đi đâu?»
sich oben, oberhalb von etwas, bewegend (Antwort auf die Frage „wohin?“)
suốt- biểu thị một khoảng thời gian kéo dài trong toàn bộ thời đoạn được nói đến
eine Zeitspanne ausdrückend
qua- di chuyển xuyên qua hoặc đi ngang qua một nơi nào đó
sich durch etwas bewegend, etwas passierend
về- chỉ hành động, lời nói hoặc thông tin hướng đến một sự vật hay người nào đó; nghĩa là «về», «liên quan đến»
auf etwas/jemanden gerichtetes Handeln: von
qua- chỉ phương tiện hoặc trung gian thực hiện điều gì đó; nghĩa là thông qua, với sự giúp đỡ của
bezeichnet einen Mittler: durch, mit Hilfe von
trị giá- chỉ giá trị, số lượng hoặc mức chính xác được ghi nhận, không nhiều hơn con số được nêu
lautend auf genau (nicht mehr als, siehe Adverb hierunter)