

truy vấn- Việc chọn lọc hoặc lấy ra thông tin từ một kho dữ liệu được lưu trữ điện tử.
Auswahl von Informationen aus einem elektronisch gespeicherten Datenbestand
kiểm tra miệng- Hình thức kiểm tra bằng cách hỏi trực tiếp học sinh, thường diễn ra ngắn gọn trong lớp học ở Đức.
fragende Prüfung in Deutschland