

năng lực- Khả năng làm một việc hay thực hiện một hành động; năng suất, sức thực hiện.
Fähigkeit zu einer Sache oder Handlung; Leistungsfähigkeit
cường quốc- Người hoặc thế lực có năng lực rất cao hay có quyền lực lớn.
Person, die eine hohe Leistungsfähigkeit oder Macht besitzt
sinh lực- Khả năng quan hệ tình dục và sinh sản của nam giới.
Fähigkeit zum Geschlechtsverkehr und zur Fortpflanzung (eines Mannes)
tiềm thể- Trong bản thể học kinh viện, là khả năng làm một việc, đối lập với hành động thực tế.
in der scholastischen Ontologie die Möglichkeit eine Sache zu tun, im Gegensatz zur tatsächlichen Handlung (Akt)
lũy thừa- Kết quả của việc nhân lặp lại một số với chính nó, ví dụ 2³.
Ergebnis der wiederholten Multiplikation einer Zahl mit sich selbst, zum Beispiel 2³
công suất- Một đại lượng đặc biệt để xác định vị trí của một điểm đối với một đường tròn hoặc một mặt cầu.
ein spezielles Maß zur Bestimmung der Lage eines Punktes in Bezug auf einen Kreis oder eine Kugel
mức tột- Ở mức cao nhất, cực độ nhất; ở mức độ hết sức.
in [höchster, äußerster] Potenz (= in äußerstem Maß)
hiệu lực- Tác dụng, hiệu quả của một loại thuốc.
Wirksamkeit eines Medikaments
độ pha loãng- Mức độ hoặc bậc pha loãng của một loại dược phẩm.
Verdünnungsgrad, Verdünnungsstufe (eines Arzneimittels)
phép lũy thừa- Trong lý thuyết, là một phép nối mà trong đó một từ được ghép nối với chính nó.
theoretische eine Verknüpfung, bei der ein Wort mit sich selbst verkettet wird
phép lũy thừa- Trong lý thuyết, là một phép nối mà trong đó một ngôn ngữ hình thức được ghép nối với chính nó theo một cách xác định.
theoretische eine Verknüpfung, bei der eine formale Sprache mit sich selbst auf eine bestimmte Weise verkettet wird