

phạm vi hoạt động- Phạm vi mà một người có thể tác động, ảnh hưởng hoặc hành động trong đó.
Bereich, auf den eine Person Einfluss ausüben kann
tầm hoạt động- Quãng đường mà một con tàu, máy bay hoặc phương tiện có thể đi được với lượng nhiên liệu dự trữ của nó.
Strecke, die ein Schiff, Flugzeug oder Fahrzeug mit seinem Treibstoffvorrat zurücklegen kann
phạm vi sinh sống- Khu vực giới hạn nơi một loài động vật sinh sống; môi trường sống của một con vật.
begrenztes Gebiet, in dem ein Tier lebt; Lebensraum eines Tieres