

phạm vi hoạt động- phạm vi tác động của hành động, bán kính hoạt động
Wirkungsbereich des Handelns, Aktionsradius
tầm hoạt động- khoảng cách tối đa mà một phương tiện hoặc máy bay có thể di chuyển mà không cần tiếp nhiên liệu hoặc nạp lại
maximale Entfernung, die ein Fahrzeug oder Flugzeug ohne Auftanken oder Nachladen zurücklegen kann
vùng phủ sóng- phạm vi của một đài phát
Bereich eines Senders
tầm bức xạ- phạm vi tác động của một bức xạ
Wirkungsbereich einer Strahlung
tầm bắn- đặc tính của vũ khí, dùng để chỉ khoảng cách mà mục tiêu vẫn có thể bị bắn trúng
Eigenschaft einer Waffe, mit der die Entfernung benannt wird, in der ein Ziel noch getroffen wird
tầm với- sự gần gũi, trong phạm vi có thể đạt tới
Nähe