ein Rechtsvorgang, in dem ein Anerkenntnis, eine rechtskräftige Bestätigung erteilt wird
Die Anerkennung seines Abschlusszeugnis steht noch aus.
Việc công nhận bằng tốt nghiệp của anh ấy vẫn còn đang chờ.
Der politische Schwung für eine Anerkennung Palästinas ist vom Europaparlament abgebremst worden. Die Abgeordneten in Straßburg sprachen sich zwar grundsätzlich für einen [sic!] Anerkennung der Palästinensergebiete als Staat aus, machten aber eine Wiederaufnahme der festgefahrenen Friedensgespräche zur Bedingung.
Động lực chính trị cho việc công nhận Palestine đã bị Nghị viện châu Âu hãm lại. Mặc dù các nghị sĩ ở Strasbourg về cơ bản ủng hộ việc công nhận các vùng lãnh thổ Palestine như một quốc gia, nhưng họ đặt điều kiện là phải nối lại các cuộc đàm phán hòa bình đã bế tắc.