

thông tin, tuyên bố, khai báo- lời phát biểu, khẳng định, tuyên bố hoặc thông tin được đưa ra
Aussage, Behauptung, Deklaration, Information
khoe khoang, phô trương- việc thể hiện bản thân tốt hơn hoặc nhiều hơn so với thực tế
Vorgabe, mehr oder besser zu sein, als man tatsächlich ist
thành tố phụ, thành phần tùy chọn- từ hoặc nhóm từ có thể bỏ qua trong câu mà không làm câu trở nên sai ngữ pháp
Wort oder Wortgruppe, die man in einem Satz weglassen kann, ohne dass er deshalb grammatisch falsch wird
cú giao bóng, cú phát bóng- cú đánh đầu tiên đưa bóng vào cuộc chơi
der erste Schlag, der den Ball ins Spiel bringt
tiền đặt cọc, tiền ứng trước- khoản tiền trả trước một phần
Anzahlung