

sự bổ sung- hành động thêm vào các yếu tố còn thiếu để hoàn thiện một tập hợp đã có
Akt der Hinzufügung fehlender Elemente zur Vervollständigung einer bestehenden Menge
phần bổ sung- các đối tượng được thêm vào để hoàn thiện
zur Vervollständigung zusätzliche angefügte Objekte
sự bổ quân- các biện pháp nhằm tuyển mộ binh lính mới
Maßnahmen zur Gewinnung neuer Soldaten
bổ ngữ- thành phần câu được yêu cầu về mặt nội dung (và thường cả về cú pháp) bởi một thành phần câu khác
dasjenige Satzteil, das von einem anderen Satzteil inhaltlich (und meist auch syntaktisch) gefordert wird